roll

/ˈroʊl/
danh từ
  • Cuốn, cuộn, súc, ổ.
  • Ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng... ).
  • Văn kiện, hồ sơ.
  • Danh sách.
  • Mép gập xuống (của cái gì).
  • , (từ lóng) tiền, tập tiền.
  • Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.
  • Sự lăn tròn.
  • Sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư.
  • Sóng cuồn cuộn.
  • Tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng.
  • Sự lộn vòng (máy bay).
động từ
  • Lăn, vần.
  • Cuốn, quấn, cuộn.
  • Đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang.
  • Lăn (đường... ), cán (kim loại).
  • Làm cho cuồn cuộn.
  • Lăn.
  • Quay quanh (hành tinh... ).
  • Lăn mình.
  • trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng... ).
  • Chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người).
  • Chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt... ).
  • Tròng trành (tàu biển... ); đi lắc lư (người).
Động từ
  1. (ergative) Xoay tròn bằng cách lật đi lật lại; di chuyển bằng cách quay theo trục ngang; đẩy về phía trước theo chuyển động quay trên một bề mặt đỡ.
    (ergative) To revolve by turning over and over; to move by turning on a horizontal axis; to impel forward with a revolving motion on a supporting surface.
    To roll a wheel, a ball, or a barrel.
    Để lăn một bánh xe, một quả bóng hoặc một cái thùng.
  2. (cách nói khác) Bao bọc (cái gì đó) quanh mình; tạo thành một vật thể hình cầu hoặc hình trụ bằng cách chuyển động qua lại.
    (ergative) To wrap (something) round on itself; to form into a spherical or cylindrical body by causing to turn over and over.
    To roll a sheet of paper; to roll clay or putty into a ball.
    Để cuộn một tờ giấy; để cuộn đất sét hoặc bột bả thành một quả bóng.
  3. (ngoại động) Buộc hoặc quấn bằng cách cuộn lại, như băng; để bao bọc; thường với lên.
    (transitive) To bind or involve by winding, as with a bandage; to enwrap; often with up.
    To roll up the vase in bubble wrap.
    Để cuộn chiếc bình trong bọc bong bóng.
  4. (nghĩa bóng, đôi khi nghĩa bóng) Đẩy, đẩy hoặc chảy về phía trước với một chuyển động ổn định giống như sóng.
    (ergative, sometimes figurative) To drive, impel, or flow onward with a steady, wave-like motion.
    This river will roll its waters to the ocean.
    Con sông này sẽ cuộn nước ra đại dương.
Danh từ
  1. Hành động hoặc kết quả của việc lăn, hoặc trạng thái bị lăn.
    The act or result of rolling, or state of being rolled.
    the roll of a ball
    sự lăn của một quả bóng
  2. Một thứ gì đó được tạo thành một hình dạng nhỏ gọn bằng cách cuộn lại.
    Something formed into a compact shape by being rolled up.
    a roll of banknotes
    một cuộn tiền giấy
  3. Động tác lăn tới hoặc lùi trong thể dục dụng cụ; đi đầu trên gót chân. Một cú ngã.
    A forward or backward roll in gymnastics; going head over heels. A tumble.
  4. Một cái gì đó cuộn.
    Something which rolls.
🎬 Nghe “roll” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish