roman

/ˈroʊmən/
tính từ
  • La mã.
  • Nhà thờ La mã.
  • (ngành in) (thuộc) kiểu chữ rômanh.
danh từ
  • Công dân La mã, người La mã; lính La mã.
  • Nhà thờ La mã, giáo hội La mã.
  • Những người theo giáo hội La mã.
  • Kiểu chữ rômanh.
Tính từ
  1. (về loại, kiểu chữ) Thẳng đứng, trái ngược với chữ nghiêng.
    (of type, typography) Upright, as opposed to italic.
  2. (về văn bản, kiểu chữ, máy tính) Thuộc hoặc liên quan đến bảng chữ cái Latinh hoặc chữ số La Mã.
    (of text, typography, computing) Of or related to the Latin alphabet or roman numerals.
Danh từ
  1. (kiểu chữ) Một trong ba loại chính được sử dụng cho bảng chữ cái Latinh (các loại còn lại là chữ in nghiêng và chữ đen), trong đó các chữ lên dần chủ yếu là thẳng.
    (typography) One of the main three types used for the Latin alphabet (the others being italics and blackletter), in which the ascenders are mostly straight.
  2. (chủ yếu là kiểu sắp chữ của Mỹ; không phổ biến ở ngoài đó) Dấu chấm lửng của chữ số La Mã.
    (chiefly American typesetting; uncommon outside that) Ellipsis of roman numeral.
  3. (cổ, đếm được) Tiểu thuyết.
    (archaic, countable) A novel.
    2014, "Novel and Romance: Etymologies". Heyworth, Gregory; Logan, Peter Melville (ed.). Encyclopedia of the Novel, Hoboken, NJ: Wiley-Blackwell, p. 942. →ISBN Samuel Johnson, writing in his Dictionary of the English Language (1755), [defined] "novel [as] a small tale, generally of love." To modern sensibilities, Johnson's novel resembles more closely the novella in dimension and the romance in sub
    2014, "Tiểu thuyết và Lãng mạn: Từ nguyên". Heyworth, Gregory; Logan, Peter Melville (chủ biên). Bách khoa toàn thư về tiểu thuyết, Hoboken, NJ: Wiley-Blackwell, tr. 942. →ISBN Samuel Johnson, viết trong Từ điển ngôn ngữ tiếng Anh (1755), [định nghĩa] "tiểu thuyết [là] một câu chuyện nhỏ, nói chung là về tình yêu." Theo cảm nhận hiện đại, tiểu thuyết của Johnson gần giống với tiểu thuyết ngắn về chiều kích và tiểu thuyết lãng mạn về chiều sâu.
🎬 Nghe “roman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish