romantic
/roʊˈmæntɪk/tính từ
- Tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng.
- Viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch... ).
danh từ
- Người lãng mạn; nhà thơ lãng mạng, nhà văn lãng mạng.
- Những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông.
Tính từ
- (chủ yếu là lịch sử) Của một tác phẩm văn học, một nhà văn, v.v.: giống hoặc có đặc điểm của một câu chuyện lãng mạn, hoặc một câu chuyện đầy chất thơ của một thời kỳ thần thoại hoặc gần như lịch sử; tuyệt vời.(chiefly historical) Of a work of literature, a writer etc.: being like or having the characteristics of a romance, or poetic tale of a mythic or quasi-historical time; fantastic.
- (Từ cũ) Hư cấu, hư cấu.(obsolete) Fictitious, imaginary.
- Tuyệt vời, không thực tế (về một ý tưởng, v.v.); huyền ảo, đa cảm, không thực tế (của một người).Fantastic, unrealistic (of an idea etc.); fanciful, sentimental, impractical (of a person).Mary sighed, knowing her ideals were far too romantic to work in reality.Mary thở dài, biết lý tưởng của mình quá lãng mạn để có thể thực hiện được trong thực tế.
- Có phẩm chất lãng mạn (theo nghĩa là điều gì đó hấp dẫn trí tưởng tượng sâu sắc); gợi lên một ý tưởng tình cảm mạnh mẽ về cuộc sống; gợi cảm, khí chất.Having the qualities of romance (in the sense of something appealing deeply to the imagination); invoking on a powerfully sentimental idea of life; evocative, atmospheric.
Danh từ
- Một người có tính cách lãng mạn (nhân vật giống như các hiệp sĩ trong chuyện tình lãng mạn thần thoại).A person with romantic character (a character like those of the knights in a mythic romance).
- Một người đang cư xử lãng mạn (theo cách phù hợp với người cảm thấy một hình thức tình yêu lý tưởng hóa).A person who is behaving romantically (in a manner befitting someone who feels an idealized form of love).Oh, flowers! You're such a romantic.Ôi, hoa! Bạn thật lãng mạn.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “romantic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish