room

/rum/
danh từ
  • Buồng, phòng.
  • Cả phòng (những người ngồi trong phòng).
  • Căn nhà ở (có nhiều phòng).
  • Chỗ.
  • Cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do.
động từ
  • Có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc).
  • Ở chung phòng (với ai).