root
/ˈruːt/danh từ
- Rễ (cây).
- Cây con cả rễ (để đem trồng).
- các cây có củ (cà rốt, củ cải... ).
- Chân, gốc, gốc rễ.
- Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.
- Căn; nghiệm.
- Gốc từ.
- Nốt cơ bản.
- Con cháu.
động từ
- Làm bén rễ, làm bắt rễ (cây... ).
- Làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào.
- Nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc.
- Bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Rootle.
- , (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ.
🔗 Tra thêm tại
