root
/ˈruːt/danh từ
- Rễ (cây).
- Cây con cả rễ (để đem trồng).
- các cây có củ (cà rốt, củ cải... ).
- Chân, gốc, gốc rễ.
- Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.
- Căn; nghiệm.
- Gốc từ.
- Nốt cơ bản.
- Con cháu.
động từ
- Làm bén rễ, làm bắt rễ (cây... ).
- Làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào.
- Nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc.
- Bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Rootle.
- , (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ.
Danh từ
- Bộ phận của cây, thường ở dưới đất, có chức năng neo giữ và nâng đỡ cơ thể thực vật, hấp thụ và dự trữ nước và chất dinh dưỡng, và ở một số cây có thể thực hiện sinh sản sinh dưỡng.The part of a plant, generally underground, that anchors and supports the plant body, absorbs and stores water and nutrients, and in some plants is able to perform vegetative reproduction.This tree's roots can go as deep as twenty metres underground.Rễ của cây này có thể cắm sâu tới 20m dưới lòng đất.Từ đồng nghĩa:fang
- Một loại rau củ.A root vegetable.
- Phần răng kéo dài vào trong xương giữ răng cố định.The part of a tooth extending into the bone holding the tooth in place.Root damage is a common problem of overbrushing.Hư hỏng rễ là một vấn đề phổ biến của việc chải quá mức.Từ đồng nghĩa:fang
- Phần tóc nằm dưới da giúp giữ tóc cố định.The part of a hair under the skin that holds the hair in place.The root is the only part of the hair that is alive.Phần chân tóc là phần duy nhất còn sống.
Động từ
- Để mọc rễ; đi vào đất như những cội rễ; bén rễ và bắt đầu phát triển.To grow roots; to enter the earth, as roots; to take root and begin to grow.The cuttings are starting to root.Giâm cành đang bắt đầu ra rễ.
- Để chuẩn bị, giám sát hoặc gây ra sự ra rễ của cành giâm.To prepare, oversee, or otherwise cause the rooting of cuttings.We rooted some cuttings last summer.Chúng tôi đã ra rễ một số cành giâm vào mùa hè năm ngoái.
- Để cố định chắc chắn; để thành lập.To fix firmly; to establish.
- (tiếng lóng máy tính, bắc cầu) Để có quyền truy cập root hoặc đặc quyền trên (hệ thống máy tính hoặc điện thoại di động), thường thông qua việc bỏ qua một số cơ chế bảo mật.(computing slang, transitive) To get root or privileged access on (a computer system or mobile phone), often through bypassing some security mechanism.We rooted his box and planted a virus on it.Chúng tôi đã root hộp của anh ấy và cài virus vào đó.Từ đồng nghĩa:jailbreak
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “root” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish