rope
/ˈroʊp/danh từ
- Dây thừng, dây chão.
- (the ropes) dây bao quanh vũ đài.
- Xâu, chuỗi.
- Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).
động từ
- Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.
- Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).
- Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).
- Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).
- Kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua).
🔗 Tra thêm tại
