rope

/ˈroʊp/
danh từ
  • Dây thừng, dây chão.
  • (the ropes) dây bao quanh vũ đài.
  • Xâu, chuỗi.
  • Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).
động từ
  • Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.
  • Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).
  • Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).
  • Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).
  • Kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua).
Danh từ
  1. (không đếm được) Dây dày, sợi, sợi đơn, dây kim loại hoặc sợi dây thừng khác được xoắn lại với nhau để tạo thành một đường chắc chắn hơn.
    (uncountable) Thick strings, yarn, monofilaments, metal wires, or strands of other cordage that are twisted together to form a stronger line.
    Nylon rope is usually stronger than similar rope made of plant fibers.
    Dây nylon thường bền hơn dây tương tự làm từ sợi thực vật.
    Từ đồng nghĩa:twinelinecordstring
  2. (đếm được) Chiều dài riêng của vật liệu đó.
    (countable) An individual length of such material.
    The swinging bridge is constructed of 40 logs and 30 ropes.
    Cây cầu đu được làm từ 40 khúc gỗ và 30 sợi dây thừng.
  3. Một sợi gắn kết của một cái gì đó.
    A cohesive strand of something.
    The duchess wore a rope of pearls to the soirée.
    Nữ công tước đeo một sợi dây ngọc trai đến buổi dạ hội.
  4. (ngày) Một dòng liên tục.
    (dated) A continuous stream.
Động từ
  1. (thông tục) Buộc (cái gì) bằng dây thừng.
    (transitive) To tie (something) with rope.
    The robber roped the victims.
    Tên cướp trói các nạn nhân.
    Từ đồng nghĩa:tiebindsecurelassoropemaxx
  2. (ngoại động) Ném một sợi dây (hoặc thứ gì đó tương tự, ví dụ như dây thòng lọng, dây cáp, dây điện, v.v.) xung quanh (thứ gì đó).
    (transitive) To throw a rope (or something similar, e.g. a lasso, cable, wire, etc.) around (something).
    The cowboy roped the calf.
    Chàng cao bồi buộc dây cho con bê.
    Từ đồng nghĩa:tiebindsecurelassoropemaxx
  3. (Nội động) Leo lên bằng dây thừng.
    (intransitive) To climb by means of a rope or ropes.
    Từ đồng nghĩa:tiebindsecurelassoropemaxx
  4. (nội động) Được tạo thành sợi dây; để kéo ra hoặc kéo dài thành một dây tóc hoặc sợi
    (intransitive) To be formed into rope; to draw out or extend into a filament or thread.
    Từ đồng nghĩa:tiebindsecurelassoropemaxx
🎬 Nghe “rope” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish