rope

/ˈroʊp/
danh từ
  • Dây thừng, dây chão.
  • (the ropes) dây bao quanh vũ đài.
  • Xâu, chuỗi.
  • Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).
động từ
  • Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.
  • Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).
  • Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).
  • Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).
  • Kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua).