rot
/ˈrɑːt/danh từ
- Sự mục nát, sự thối rữa.
- Chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot).
- bệnh sán lá gan (ở cừu).
- Một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh... ).
- Tình trạng phiền toái khó chịu.
động từ
- Mục rữa.
- Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.
- Chết mòn, kiệt quệ dần.
- Làm cho mục nát.
- Làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch... ).
- Nói dối, lừa phỉnh (ai).
Động từ
- (nội động) Bị phân hủy do tác động sinh học, đặc biệt là do nấm hoặc vi khuẩn.(intransitive) To suffer decomposition due to biological action, especially by fungi or bacteria.The apple left in the cupboard all that time had started to rot.Quả táo để trong tủ bấy lâu nay đã bắt đầu thối rữa.
- (nội động) Suy giảm chức năng hoặc tiện ích.(intransitive) To decline in function or utility.Your brain will rot if you spend so much time on the computer, Tony!Não của bạn sẽ mục nát nếu bạn dành quá nhiều thời gian cho máy tính, Tony!
- (ambitransitive) Làm (gây ra) suy thoái theo bất kỳ cách nào, như về đạo đức; để tham nhũng.(ambitransitive) To (cause to) deteriorate in any way, as in morals; to corrupt.
- (thông tục) Làm thối rữa; bị phân hủy toàn bộ hoặc một phần bởi các quá trình tự nhiên.(transitive) To make putrid; to cause to be wholly or partially decomposed by natural processes.to rot vegetable fiberlàm thối sợi thực vật
Danh từ
- Quá trình trở nên thối rữa; sự thối rữa.The process of becoming rotten; putrefaction.
- Vật chất đang phân hủy.Decaying matter.
- (chủ yếu ở dạng hợp chất) Bất kỳ bệnh nào trong số các bệnh xảy ra sự phân hủy mô.(chiefly in compounds) Any of several diseases in which breakdown of tissue occurs.
- (không đếm được) Lời nói vô nghĩa.(uncountable) Verbal nonsense.You're talking rot! I don't believe a word.Bạn đang nói thối! Tôi không tin một lời nào.
Chưa có góp ý cho “rot”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rot” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish