rot
/ˈrɑːt/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự mục nát, sự thối rữa
- (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot)
- ((thường) the rot) bệnh sán lá gan (ở cừu)
- một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh...)
- tình trạng phiền toái khó chịu
nội động từ
- mục rữa
- nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa
- chết mòn, kiệt quệ dần
ngoại động từ
- làm cho mục nát
- (từ lóng) làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...)
- nói dối, lừa phỉnh (ai)
- lơ vơ lẩn vẩn lãng phí thì giờ
- chết dần chết mòn
- tàn héo, tàn tạ
🔗 Tra thêm tại
