rouge

/ˈruːʒ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm)
  • bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc)
  • nhà cách mạng
ngoại động từ
  • đánh phấn hồng, tô son (môi)