roundabout

/ˈraʊndəˌbaʊt/
tính từ
  • Theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất).
  • Quanh co.
  • Đẫy đà, to bép, mập mạp.
danh từ
  • Bùng binh, chỗ đường vòng, cái vòng xoay (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).
  • Vòng ngựa gỗ.
  • Lời nói quanh co.
  • Áo cánh, áo cộc.