roundabout
/ˈraʊndəˌbaʊt/tính từ
- Theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất).
- Quanh co.
- Đẫy đà, to bép, mập mạp.
danh từ
- Bùng binh, chỗ đường vòng, cái vòng xoay (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).
- Vòng ngựa gỗ.
- Lời nói quanh co.
- Áo cánh, áo cộc.
🔗 Tra thêm tại
