row

/ˈroʊ/
danh từ
  • Hàng, dây.
  • Dãy nhà phố.
  • Hàng ghế (trong rạp hát... ).
  • Hàng cây, luống (trong vườn).
  • Cuộc đi chơi thuyền.
  • Sự chèo thuyền.
  • Sự om sòm, sự huyên náo.
  • Cuộc cãi lộn; cuộc đánh lộn.
  • Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.
động từ
  • Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông... ).
  • Chèo đua với (ai).
  • Được trang bị (bao nhiêu) mái chèo.
  • Chèo thuyền.
  • Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền.
  • Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).
  • Làm om sòm.
  • Cãi nhau om sòm; đánh lộn (với ai... ).
Danh từ
  1. Một hàng đồ vật, thường cách đều nhau, chẳng hạn như ghế ngồi trong rạp hát, cây rau trong vườn, v.v.
    A line of objects, often regularly spaced, such as seats in a theatre, vegetable plants in a garden, etc.
  2. Một dòng ngang của các mục trong một bảng, v.v., đi từ trái sang phải, trái ngược với một cột đi từ trên xuống dưới.
    A horizontal line of entries in a table, etc., going from left to right, as opposed to a column going from top to bottom.
  3. (từ lóng, chủ yếu ở số nhiều) Cắt tỉa cây ngô.
    (slang, chiefly in the plural) Clipping of cornrow.
  4. Một hành động hoặc ví dụ chèo thuyền.
    An act or instance of rowing.
    I went for an early-morning row.
    Tôi đã đi cho một hàng vào sáng sớm.
Động từ
  1. (chuyển tiếp hoặc nội động từ, hàng hải) Đẩy (thuyền hoặc phương tiện khác) trên mặt nước bằng mái chèo.
    (transitive or intransitive, nautical) To propel (a boat or other craft) over water using oars.
    Từ đồng nghĩa:paddle
  2. (Động) Vận chuyển bằng thuyền có mái chèo.
    (transitive) To transport in a boat propelled with oars.
    to row the captain ashore in his barge
    chèo thuyền trưởng vào bờ trên chiếc xà lan của mình
  3. (Nội động) Di chuyển bằng mái chèo.
    (intransitive) To be moved by oars.
    The boat rows easily.
    Thuyền chèo dễ dàng.
  4. (Nội động) Tranh cãi ầm ĩ.
    (intransitive) To argue noisily.
    Từ đồng nghĩa:arguefight
🎬 Nghe “row” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish