row
/ˈroʊ/danh từ
- Hàng, dây.
- Dãy nhà phố.
- Hàng ghế (trong rạp hát... ).
- Hàng cây, luống (trong vườn).
- Cuộc đi chơi thuyền.
- Sự chèo thuyền.
- Sự om sòm, sự huyên náo.
- Cuộc cãi lộn; cuộc đánh lộn.
- Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.
động từ
- Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông... ).
- Chèo đua với (ai).
- Được trang bị (bao nhiêu) mái chèo.
- Chèo thuyền.
- Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền.
- Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).
- Làm om sòm.
- Cãi nhau om sòm; đánh lộn (với ai... ).
🔗 Tra thêm tại
