royal

/rɔɪəl/
tính từ
  • Vua.
  • (thuộc) hoàng gia (Anh); vương lập.
  • Như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
danh từ
  • Người trong hoàng tộc; hoàng thân.
  • Royal_stag.
  • (như) royal_sail.
  • (từ cổ, nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua).
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một vị vua hoặc gia đình của ông ấy (hoặc cô ấy).
    Of or relating to a monarch or his (or her) family.
  2. Có khí chất hoặc phong thái của một vị vua; lừng lẫy; hào hùng; có quy mô lớn hơn hoặc xuất sắc hơn.
    Having the air or demeanour of a monarch; illustrious; magnanimous; of more than common size or excellence.
  3. (Hàng hải) Trên những chiếc thuyền buồm lớn, có cột buồm ngay phía trên cột buồm cao nhất và các cánh buồm của nó.
    (nautical) In large sailing ships, of a mast right above the topgallant mast and its sails.
    royal mast; royal sail
    cột buồm hoàng gia; cánh buồm hoàng gia
  4. (quyền anh, quân sự) Miễn phí cho tất cả, đặc biệt là có sự tham gia của nhiều chiến binh.
    (boxing, military) Free-for-all, especially involving multiple combatants.
Danh từ
  1. (hơi thân mật, thường viết hoa) Người của hoàng gia; một thành viên của một gia đình hoàng gia.
    (somewhat informal, often capitalised) A royal person; a member of a royal family.
  2. (giấy, in ấn) Một khổ giấy in tiêu chuẩn, có kích thước 25 x 20 inch.
    (paper, printing) A standard size of printing paper, measuring 25 by 20 inches.
  3. (giấy) Một khổ giấy viết tiêu chuẩn, có kích thước 24 x 19 inch.
    (paper) A standard size of writing paper, measuring 24 by 19 inches.
  4. (ngày) Đồng tiền thập phân của Úc dự định thay thế đồng bảng Anh vào năm 1966; đã được đổi thành "đô la" trước khi nó thực sự được lưu hành.
    (dated) The Australian decimal currency intended to replace the pound in 1966; was changed to "dollar" before it was actually circulated.
🎬 Nghe “royal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish