rub
/ˈrʌb/danh từ
- Sự cọ xát, sự chà xát.
- Sự lau, sự chải.
- Chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn).
- Sự khó khăn, sự cản trở.
- Đá mài ((cũng) rub stone).
động từ
- Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.
- Lau, lau bóng, đánh bóng.
- Xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ... ).
- Nghiền, tán.
- Cọ, chà xát.
- Mòn rách, xơ ra (quần áo... ), xước (da).
- Chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn).
🔗 Tra thêm tại
