rub

/ˈrʌb/
danh từ
  • Sự cọ xát, sự chà xát.
  • Sự lau, sự chải.
  • Chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn).
  • Sự khó khăn, sự cản trở.
  • Đá mài ((cũng) rub stone).
động từ
  • Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.
  • Lau, lau bóng, đánh bóng.
  • Xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ... ).
  • Nghiền, tán.
  • Cọ, chà xát.
  • Mòn rách, xơ ra (quần áo... ), xước (da).
  • Chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn).
Danh từ
  1. Một hành động cọ xát.
    An act of rubbing.
    Give that lamp a good rub and see if any genies come out.
    Hãy chà kỹ chiếc đèn đó và xem có thần đèn nào xuất hiện không.
    Từ đồng nghĩa:hitchhiccupcatchkinkglitch
  2. Một khó khăn hoặc vấn đề.
    A difficulty or problem.
    Từ đồng nghĩa:hitchhiccupcatchkinkglitch
  3. (cổ) Lời nhận xét châm biếm, châm biếm.
    (archaic) A quip or sarcastic remark.
    Từ đồng nghĩa:hitchhiccupcatchkinkglitch
  4. Trong trò chơi vương miện màu xanh lá cây, bất kỳ chướng ngại vật nào khiến chiếc bát bị lệch khỏi đường đi bình thường của nó.
    In the game of crown green bowls, any obstacle by which a bowl is diverted from its normal course.
    Từ đồng nghĩa:hitchhiccupcatchkinkglitch
Động từ
  1. (ngoại động) Di chuyển (một vật) trong khi vẫn tiếp xúc với vật khác trên một diện tích nào đó, với áp suất và ma sát.
    (transitive) To move (one object) while maintaining contact with another object over some area, with pressure and friction.
    I rubbed the cloth over the glass.
    Tôi chà miếng vải lên kính.
    Từ đồng nghĩa:rub
  2. (Nội động) Bị cọ xát vào cái gì đó.
    (intransitive) To be rubbed against something.
    My shoes are beginning to rub.
    Giày của tôi bắt đầu cọ xát.
    Từ đồng nghĩa:rub
  3. (thông tục) Đổ một chất mỏng lên trên; để bôi nhọ.
    (transitive) To spread a substance thinly over; to smear.
    meat rubbed with spices before barbecuing
    thịt ướp gia vị trước khi nướng
    Từ đồng nghĩa:rub
  4. (ngày) Di chuyển hoặc vượt qua một cách khó khăn.
    (dated) To move or pass with difficulty.
    to rub through woods, as huntsmen
    đi xuyên rừng như thợ săn
    Từ đồng nghĩa:rub
🎬 Nghe “rub” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish