rubber

/ˈrʌbɚ/
danh từ
  • Cao su ((cũng) india-rubber).
  • Cái tẩy.
  • Ủng cao su.
  • Người xoa bóp.
  • Khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát.
  • Bằng cao su.
động từ
  • Tráng cao su, bọc bằng cao su.
  • , (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò)
  • tò mò.
Danh từ
  1. (không đếm được, đếm được) Chất dẻo làm từ nhựa cây cao su; một polyme sinh học hydrocarbon của isopren.
    (uncountable, countable) Pliable material derived from the sap of the rubber tree; a hydrocarbon biopolymer of isoprene.
    Từ đồng nghĩa:natural rubber
  2. (không đếm được, đếm được) Cao su tự nhiên hoặc bất kỳ loại vật liệu tổng hợp nào có đặc tính tương tự như cao su tự nhiên.
    (uncountable, countable) Natural rubber or any of various synthetic materials with similar properties as natural rubber.
  3. (đếm được, Úc, Ấn Độ, Brunei, New Zealand, Vương quốc Anh) Một cục tẩy.
    (countable, Australia, India, Brunei, New Zealand, UK) An eraser.
  4. (đếm được, Canada, Mỹ, tiếng lóng) Bao cao su, đặc biệt là bao cao su bên ngoài.
    (countable, Canada, US, slang) A condom, especially an external condom.
    Từ đồng nghĩa:condomcum catcherrubber
Tính từ
  1. (tiếng lóng của hối phiếu/séc) Không được thanh toán bằng tiền trên tài khoản.
    (slang, of a draft/check) Not covered by funds on account.
Động từ
  1. (điện thoại) Nghe lén cuộc gọi điện thoại
    (telephony) To eavesdrop on a telephone call
    "There's a lot of nostalgia about the phone and how it was the way to get the local news," said Jane Beck of the Vermont Folklife Center in Middlebury. One way was "rubbering," or listening in on a neighbor's conversations ...
    Jane Beck thuộc Trung tâm Đời sống Dân gian Vermont ở Middlebury cho biết: “Có rất nhiều hoài niệm về chiếc điện thoại và cách thức nhận được tin tức địa phương”. Một cách là "làm phiền" hoặc nghe lén cuộc trò chuyện của hàng xóm ...
  2. (từ lóng) Cổ cao su; để quan sát với sự tò mò khó hiểu.
    (slang) To rubberneck; to observe with unseemly curiosity.
🎬 Nghe “rubber” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish