ruin
/ˈruːwən/danh từ
- Sự đổ nát, sự suy đồi.
- Sự tiêu tan.
- Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.
- tàn tích
- cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn.
động từ
- Làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá.
- Làm suy nhược, làm xấu đi.
- Làm phá sản.
- Dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái).
- Ngã rập mặt xuống đất.
- Đổ sập xuống, sụp đổ.
🔗 Tra thêm tại
