rule

/ˈruːl/
danh từ
  • Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ.
  • Thói quen, lệ thường.
  • Quyền lực.
  • Sự thống trị.
  • Thước (có) chia độ (của thợ mộc).
  • Quyết định của toà án; lệnh của toà án.
  • Thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng.
động từ
  • Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển.
  • Kiềm chế, chế ngự.
  • Dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo.
  • Quyết định, ra lệnh.
  • Kẻ (giấy) bằng thước.
  • Cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền.
  • Thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó).
Danh từ
  1. Một quy định, luật, hướng dẫn.
    A regulation, law, guideline.
    All participants must adhere to the rules.
    Tất cả những người tham gia phải tuân thủ các quy tắc.
    Từ đồng nghĩa:rule
  2. Một nguyên tắc điều chỉnh
    A regulating principle.
    Từ đồng nghĩa:rule
  3. (không đếm được) Hành động cai trị; quản lý pháp luật; chính phủ; đế chế; thẩm quyền; điều khiển.
    (uncountable) The act of ruling; administration of law; government; empire; authority; control.
    Từ đồng nghĩa:rule
  4. Một tình trạng hoặc tình trạng bình thường.
    A normal condition or state of affairs.
    My rule is to rise at six o'clock.
    Quy tắc của tôi là dậy lúc sáu giờ.
    Từ đồng nghĩa:rule
Động từ
  1. (chuyển tiếp, trạng thái) Điều hành, quản lý, ra quyết định, thống trị.
    (transitive, stative) To regulate, be in charge of, make decisions for, reign over.
  2. (từ lóng, nội động từ, trạng thái) Xuất sắc.
    (slang, intransitive, stative) To excel.
    This game rules!
    Trò chơi này quy tắc!
  3. (Nội động) Quyết định một cách tư pháp.
    (intransitive) To decide judicially.
    Từ đồng nghĩa:hold
  4. (ngoại động) Thiết lập hoặc giải quyết theo, hoặc theo, một quy tắc; khắc phục bằng sự đồng thuận phổ quát hoặc chung, hoặc bằng thông lệ chung.
    (transitive) To establish or settle by, or as by, a rule; to fix by universal or general consent, or by common practice.
🎬 Nghe “rule” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish