rule

/ˈruːl/
danh từ
  • Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ.
  • Thói quen, lệ thường.
  • Quyền lực.
  • Sự thống trị.
  • Thước (có) chia độ (của thợ mộc).
  • Quyết định của toà án; lệnh của toà án.
  • Thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng.
động từ
  • Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển.
  • Kiềm chế, chế ngự.
  • Dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo.
  • Quyết định, ra lệnh.
  • Kẻ (giấy) bằng thước.
  • Cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền.
  • Thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó).