ruling

/ˈsɛlfˈruːlɪŋ/
danh từ
  • Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.
  • Sự quyết định (của quan toà... ).
  • Sự kẻ (giấy).
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rule.
tính từ
  • Thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả.
  • Hiện hành.
Tính từ
  1. Quy tắc đó; chiếm ưu thế; trưởng; trị vì; kiểm soát.
    That rules; predominant; chief; reigning; controlling.
    the ruling monarch
    quốc vương cầm quyền
    Từ đồng nghĩa:governregnantreigningin power
Danh từ
  1. Lệnh hoặc quyết định về một quan điểm pháp luật từ người có thẩm quyền.
    An order or a decision on a point of law from someone in authority.
    Từ đồng nghĩa:commandmentedictorderrule
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ quy tắc
    present participle and gerund of rule
🎬 Nghe “ruling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish