ruling
/ˈsɛlfˈruːlɪŋ/danh từ
- Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.
- Sự quyết định (của quan toà... ).
- Sự kẻ (giấy).
động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rule.
tính từ
- Thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả.
- Hiện hành.
🔗 Tra thêm tại
