run
/ˈrʌn/danh từ
- Sự chạy.
- Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi.
- Chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...).
- Sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành.
- Sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh.
- Thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt.
- Tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường.
- Loại, hạng, thứ (hàng hoá).
- Đàn (cá...), bầy (súc vật...).
- Sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bãi rào kín (để chăn nuôi).
- Dấu vết quãng đường thường lui tới (của một thú rừng...).
- Máng dẫn nước.
động từ
- Chạy.
- Chạy vội, vội vã.
- Chạy trốn, tẩu thoát.
- Chạy đua.
- Chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...).
- Trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
- Xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...).
- Bỏ khắp, mọc lan ra (cây).
- Chạy dài, chạy quanh.
- Được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...).
- Tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài.
- Có giá trị, có hiệu lực.
Động từ
- Để di chuyển nhanh chóng.To move swiftly.
- Để chảy.To flow.
- (hàng hải, của một con tàu) Đi thuyền trước gió, khác với việc đi tới hoặc đi thuyền gần.(nautical, of a vessel) To sail before the wind, in distinction from reaching or sailing close-hauled.
- (thông tục) Kiểm soát, quản lý; phải phụ trách.(transitive) To control or manage; to be in charge of.My uncle ran a corner store for forty years.Chú tôi điều hành một cửa hàng ở góc phố trong bốn mươi năm.
Danh từ
- Hành động hoặc trường hợp chạy, di chuyển nhanh bằng chân.Act or instance of running, of moving rapidly using the feet.I just got back from my morning run.Tôi vừa trở về sau cuộc chạy bộ buổi sáng.
- Hành động hoặc trường hợp vội vã (đến hoặc đi từ một nơi) (không nhất thiết phải đi bộ); dấu gạch ngang hoặc việc vặt, chuyến đi.Act or instance of hurrying (to or from a place) (not necessarily on foot); dash or errand, trip.I need to make a run to the store.Tôi cần phải chạy đến cửa hàng.
- Một chuyến đi thú vị.A pleasure trip.Let's go for a run in the car.Chúng ta hãy chạy một vòng trên ô tô.
- Chuyến bay, trường hợp hoặc thời gian bỏ trốn.Flight, instance or period of fleeing.
Tính từ
- Ở trạng thái lỏng; tan chảy hoặc nóng chảy.In a liquid state; melted or molten.Put some run butter on the vegetables.Cho một ít bơ chạy lên rau.
- Đổ vào khuôn.Cast in a mould.Vast quantities are cast in sand moulds, with that kind of run steel which is so largely used in the production of common table-knives and forks.Một số lượng lớn được đúc trong khuôn cát, với loại thép chạy này được sử dụng chủ yếu trong sản xuất dao và nĩa để bàn thông thường.
- Kiệt sức; cạn kiệt (đặc biệt là với "xuống" hoặc "hết").Exhausted; depleted (especially with "down" or "out").
- (về động vật học) Đi du lịch, di cư; sau khi di cư hoặc sinh sản.(of a zoology) Travelled, migrated; having made a migration or a spawning run.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “run” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish