runner

/ˈrʌnɚ/
danh từ
  • Người tuỳ phái (ở ngân hàng).
  • Đấu thủ chạy đua.
  • Người buôn lậu.
  • Đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo... ).
  • Thân bò.
  • Dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc).
  • Người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner).
  • Gà nước.
  • Thớt trên (cối xay bột).
  • Vòng trượt.
  • Con lăn, con lăn di động.
  • Công nhân đầu máy xe lửa.