running

/ˈrənɪŋ/
danh từ
  • Cuộc chạy đua.
  • Sự chạy, sự vận hành (máy... ).
  • Sự chảy (chất lỏng, mủ... ).
  • Sự buôn lậu.
  • Sự phá vòng vây.
  • Sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy... ).
tính từ
  • Chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy.
  • Chảy, đang chảy.
  • Di động trượt đi.
  • Liên tiếp, liên tục, liền.
  • Hiện nay, đương thời.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của run
    present participle and gerund of run
Tính từ
  1. Di chuyển hoặc tiến lên khi chạy.
    Moving or advancing at a run.
  2. Hiện tại, hiện tại.
    Present, current.
    running month
    tháng chạy
  3. chảy; dễ; chữ thảo.
    Flowing; easy; cursive.
    running handwriting
    chạy chữ viết tay
  4. liên tục; đang diễn ra; theo sát từng bước.
    Continuous; ongoing; keeping along step by step.
    a running commentary, a running explanation, my running theory
    một bài bình luận đang chạy, một lời giải thích đang chạy, lý thuyết chạy bộ của tôi
Trạng từ
  1. (thân mật) Liên tiếp; liên tiếp.
    (informal) Consecutively; in a row.
    Mom's strawberry jam won the blue ribbon at the Holland County Fair three years running.
    Mứt dâu của mẹ đã giành được giải ruy băng xanh tại Hội chợ Hạt Hà Lan ba năm liên tiếp.
Danh từ
  1. Hành động của động từ là chạy.
    The action of the verb to run.
    His running of the business leaves something to be desired.
    Việc điều hành công việc kinh doanh của anh ấy để lại điều gì đó đáng mong đợi.
  2. Hoạt động chạy như một hình thức tập thể dục, một môn thể thao hoặc vì bất kỳ lý do nào khác.
    The activity of running as a form of exercise, as a sport, or for any other reason.
    Running is good exercise.
    Chạy là bài tập tốt.
  3. Cái chạy hoặc chảy; lượng chất lỏng chảy trong một thời gian nhất định hoặc trong một hoạt động nhất định
    That which runs or flows; the quantity of a liquid which flows in a certain time or during a certain operation.
    the first running of a still
    lần chạy đầu tiên của tĩnh vật
  4. Dịch tiết ra từ vết loét hoặc vết loét khác.
    The discharge from an ulcer or other sore.
Giới từ
  1. (thông tục) Đang đến gần; Về; đại khái.
    (colloquial) Approaching; about; roughly.
🎬 Nghe “running” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish