running
/ˈrənɪŋ/danh từ
- Cuộc chạy đua.
- Sự chạy, sự vận hành (máy... ).
- Sự chảy (chất lỏng, mủ... ).
- Sự buôn lậu.
- Sự phá vòng vây.
- Sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy... ).
tính từ
- Chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy.
- Chảy, đang chảy.
- Di động trượt đi.
- Liên tiếp, liên tục, liền.
- Hiện nay, đương thời.
🔗 Tra thêm tại
