rush
/rəʃ/danh từ
- Cây bấc.
- Vật vô giá trị.
- Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).
- Sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì... ).
- Sự vội vàng, sự gấp.
- Sự dồn lên đột ngột.
- Luồng (hơi).
- Cuộc tấn công ồ ạt.
- Sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá).
- Vội gấp, cấp bách.
động từ
- Xông lên, lao vào.
- Đổ xô tới.
- Vội vã đi gấp.
- Chảy mạnh, chảy dồn.
- Xuất hiện đột ngột.
- Xô, đẩy.
- Đánh chiếm ào ạt.
- Chém, lấy giá cắt cổ.
- Gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã.
- Tăng lên đột ngột.
🔗 Tra thêm tại
