rush
/rəʃ/danh từ
- Cây bấc.
- Vật vô giá trị.
- Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).
- Sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì... ).
- Sự vội vàng, sự gấp.
- Sự dồn lên đột ngột.
- Luồng (hơi).
- Cuộc tấn công ồ ạt.
- Sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá).
- Vội gấp, cấp bách.
động từ
- Xông lên, lao vào.
- Đổ xô tới.
- Vội vã đi gấp.
- Chảy mạnh, chảy dồn.
- Xuất hiện đột ngột.
- Xô, đẩy.
- Đánh chiếm ào ạt.
- Chém, lấy giá cắt cổ.
- Gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã.
- Tăng lên đột ngột.
Danh từ
- Một chuyển động đột ngột về phía trước.A sudden forward motion.Từ đồng nghĩa:flush
- Một sự đột biến.A surge.A rush of business can be difficult to handle effectively for its unexpected volume.Một công việc kinh doanh gấp rút có thể khó xử lý hiệu quả vì khối lượng công việc không ngờ tới.Từ đồng nghĩa:flush
- Sự vội vàng chung.General haste.Many errors were made in the rush to finish.Nhiều sai sót đã xảy ra trong quá trình vội vàng kết thúc.
- Một dòng chảy nhanh và ồn ào.A rapid, noisy flow.a rush of water; a rush of footstepsmột dòng nước chảy ào ào; bước chân dồn dập
Động từ
- (Nội động hoặc nội động) Vội vàng; thực hiện một công việc một cách quá vội vàng, thường không đúng cách hoặc không suy nghĩ cẩn thận.(transitive or intransitive) To hurry; to perform a task with great haste, often not properly or without thinking carefully.rush one's dinner; rush off an email responsevội vã ăn tối; vội vàng trả lời emailTừ đồng nghĩa:flyscrambleget a move onhastenhaul
- (nội động) Chảy hoặc di chuyển về phía trước một cách nhanh chóng hoặc ồn ào.(intransitive) To flow or move forward rapidly or noisily.armies rush to battle; waters rush down a precipice.quân đội lao vào trận chiến; nước lao xuống vực thẳm.Từ đồng nghĩa:flyscrambleget a move onhastenhaul
- (nội động từ, bóng đá) Rê bóng nhanh.(intransitive, soccer) To dribble rapidly.Từ đồng nghĩa:flyscrambleget a move onhastenhaul
- (nội động hoặc nội động, các môn thể thao tiếp xúc) Chạy trực tiếp vào người chơi khác nhằm cản trở hoặc làm gián đoạn trận đấu.(transitive or intransitive, contact sports) To run directly at another player in order to block or disrupt play.Từ đồng nghĩa:flyscrambleget a move onhastenhaul
Tính từ
- Được thực hiện với hoặc yêu cầu khẩn cấp hoặc hết sức vội vàng hoặc được thực hiện dưới áp lực, đặc biệt nếu được thực hiện không tốt.Performed with, or requiring urgency or great haste, or done under pressure, especially if therefore done badly.a rush jobmột công việc gấp rút
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rush” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish