safeguard

/ˈseɪfˌgɑɚd/
danh từ
  • Cái để bảo vệ, cái để che chở.
  • Safe-conduct.
  • Bộ phận an toàn.
động từ
  • Che chở, bảo vệ, giữ gìn.
Danh từ
  1. Một cái gì đó phục vụ như một người bảo vệ hoặc bảo vệ; một sự phòng thủ.
    Something that serves as a guard or protection; a defense.
    Getting a flu shot is a good safeguard against illness.
  2. Một người, hoặc cái đó, bảo vệ hoặc bảo vệ; phòng thủ; sự bảo vệ.
    One who, or that which, defends or protects; defence; protection.
  3. Giấy thông hành hoặc hộ chiếu an toàn, đặc biệt là trong thời chiến.
    A safe-conduct or passport, especially in time of war.
  4. (lỗi thời) Con thằn lằn theo dõi.
    (obsolete) The monitor lizard.
Động từ
  1. Để bảo vệ, để giữ an toàn.
    To protect, to keep safe.
    She kept a savings to safeguard against debt and emergencies.
  2. (Anh, Ireland, mở rộng) Để thực hiện biện pháp bảo vệ.
    (UK, Ireland, by extension) To implement safeguarding.
  3. Để hộ tống an toàn.
    To escort safely.
🎬 Nghe “safeguard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish