sage
/ˈseɪʤ/danh từ
- Cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn).
- Sage-brush.
- Hiền nhân; nhà hiền triết.
tính từ
- Khôn ngoan, già giặn, chính chắn.
- Nghiêm trang.
Tính từ
- Khôn ngoan.Wise.Từ đồng nghĩa:wiseserious
- (lỗi thời) Mộ; nghiêm trọng; trang nghiêm.(obsolete) Grave; serious; solemn.Từ đồng nghĩa:wiseserious
Danh từ
- Một người rất khôn ngoan hay một vị thầy tâm linh; một người nghiêm túc và khôn ngoan, đặc biệt, một giáo viên đáng kính trong nhiều năm, có khả năng phán đoán và thận trọng đúng đắn; một triết gia nghiêm túc hoặc khắc kỷ.A very wise person or spiritual teacher; someone of gravity and wisdom, especially, a teacher venerable for years, and of sound judgment and prudence; a grave or stoic philosopher.Từ đồng nghĩa:loremasteroraclephilosophersagesavant
- Cây Salvia officinalis và gia vị thơm ngon được sản xuất từ nó; còn được trồng để làm cảnh.The plant Salvia officinalis and savory spice produced from it; also planted for ornamental purposes.Từ đồng nghĩa:loremasteroraclephilosophersagesavant
- Bất kỳ loại cây nào thuộc chi Salvia.Any plant in the genus Salvia.Từ đồng nghĩa:salvia
- Bất kỳ loại cây nào như cây ngải đắng đều được coi là tương tự như Salvia officinalis, chủ yếu là vì chúng là những cây bụi nhỏ và có tán lá màu xám hoặc có mùi thơm.Any of a number of plants such as sagebrush considered to be similar to Salvia officinalis, mostly because they are small shrubs and have gray foliage or are aromatic.Từ đồng nghĩa:loremasteroraclephilosophersagesavant
Thán từ
- (tiếng lóng 4chan, tiếng lóng trên Internet) Từ được sử dụng trong trường email của bảng hình ảnh để ngăn chặn bài đăng bị xáo trộn. Được sử dụng như một tùy chọn thay vì một từ trong một số phần mềm bảng hình ảnh.(4chan slang, Internet slang) Word used in the email field of imageboards to prevent a bump of the post. Used as an option rather than a word in some imageboard software.sage in all fieldshiền tài trong mọi lĩnh vực
Động từ
- (tiếng lóng 4chan, tiếng lóng trên Internet) Hành động sử dụng từ hoặc tùy chọn hiền nhân trong trường email hoặc hộp kiểm của bảng hình ảnh khi đăng câu trả lời.(4chan slang, Internet slang) The act of using the word or option sage in the email field or a checkbox of an imageboard when posting a reply.Reminder to sage and report.Nhắc nhở hiền nhân và báo cáo.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish