said
/ˈsɛd/danh từ
- Vải chéo.
- Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).
- Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.
- Đồn.
- Diễn đạt.
- Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.
- Cho ý kiến về, quyết định về.
- Lấy, chọn (làm ví dụ).
động từ
- That is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì.
🔗 Tra thêm tại
