sail
/ˈseɪl/danh từ
- Buồm.
- Tàu, thuyền.
- Bản hứng gió (ở cánh cối xay gió).
- Quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ).
- Chuyến đi bằng thuyền buồm.
động từ
- Chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu).
- Đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi).
- Bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy... ).
- Đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà... ).
- Đi trên, chạy trên (biển... ).
- Điều khiển, lái (thuyền buồm).
🔗 Tra thêm tại
