sail
/ˈseɪl/danh từ
- Buồm.
- Tàu, thuyền.
- Bản hứng gió (ở cánh cối xay gió).
- Quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ).
- Chuyến đi bằng thuyền buồm.
động từ
- Chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu).
- Đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi).
- Bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy... ).
- Đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà... ).
- Đi trên, chạy trên (biển... ).
- Điều khiển, lái (thuyền buồm).
Danh từ
- (Hàng hải) Mảnh vải buộc vào thuyền và sắp xếp sao cho có gió đẩy thuyền đi. Cánh buồm có thể được gắn vào thuyền thông qua sự kết hợp của cột buồm, xà ngang và dây thừng.(nautical) A piece of fabric attached to a boat and arranged such that it causes the wind to drive the boat along. The sail may be attached to the boat via a combination of mast, spars and ropes.Từ đồng nghĩa:sail
- (hàng hải, không đếm được) Khái niệm về cánh buồm hoặc những cánh buồm, như thể một vật chất.(nautical, uncountable) The concept of a sail or sails, as if a substance.Take in sail: a storm is coming.Hãy căng buồm: một cơn bão đang đến.Từ đồng nghĩa:canvass
- (không đếm được) Sức mạnh được khai thác bởi cánh buồm hoặc cánh buồm, hoặc việc sử dụng sức mạnh này để đi lại hoặc vận chuyển.(uncountable) The power harnessed by a sail or sails, or the use of this power for travel or transport.Từ đồng nghĩa:sail
- Một chuyến đi trên thuyền, đặc biệt là thuyền buồm.A trip in a boat, especially a sailboat.Let's go for a sail.Hãy đi chèo thuyền nào.Từ đồng nghĩa:sail
Động từ
- Bị đẩy hoặc đẩy về phía trước nhờ tác động của gió trên cánh buồm, giống như một con tàu trên mặt nước; được đẩy lên một vùng nước bằng hơi nước hoặc năng lượng khác.To be impelled or driven forward by the action of wind upon sails, as a ship on water; to be impelled on a body of water by steam or other power.
- Di chuyển trên mặt nước; bơi lội như cá hay chim nước.To move through or on the water; to swim, as a fish or a waterfowl.
- Đi thuyền, đặc biệt là thuyền buồm.To ride in a boat, especially a sailboat.
- (nội động) Ra khơi; để bắt đầu một chuyến hành trình.(intransitive) To set sail; to begin a voyage.We sail for Australia tomorrow.Ngày mai chúng ta sẽ đi Úc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish