salt

/ˈsɑːlt/
danh từ
  • Muối.
  • Sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị.
  • Dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông.
  • Lọ đựng muối để bàn.
  • Thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt).
  • Salt-marsh.
tính từ
  • Tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn.
  • Sống ở nước mặn (cây cối).
  • Đau đớn, thương tâm.
  • Châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh.
  • Tục, tiếu lâm.
  • Đắt cắt cổ (giá cả).
động từ
  • Muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì).
  • Làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muối.