same
/seɪm/tính từ
- Cùng một.
- Giống nhau, như nhau, không thay đổi, cũng như vậy, cũng như thế.
- Đều đều, đơn điệu.
- Cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế.
- Cũng như thế, vẫn như thế, cũng như.
- Lại người ấy, cũng vẫn người ấy.
- Điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó.
phó từ
- Cùng, cùng với, cùng nhau.
🔗 Tra thêm tại
