Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
sanctuary
/ˈsæŋkʧuˌɛri/
danh từ
Nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền).
Nơi bí ẩn, chỗ thầm kín.
Nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú.
Khu bảo tồn chim muông thú rừng.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing