sandwich

/ˈsændˌwɪtʃ/
danh từ
  • Bánh xăng-đuých.
  • Cái kẹp cái khoác vào giữa.
  • Sandwich-man.
động từ
  • Để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa.
Danh từ
  1. Một món ăn hoặc thực phẩm trong đó có ít nhất một miếng, nhưng thường là hai hoặc nhiều miếng, bánh mì dùng làm vỏ bọc hoặc hộp đựng một số thực phẩm khác.
    A dish or foodstuff where at least one piece, but typically two or more pieces, of bread serves as the wrapper or container of some other food.
    Từ đồng nghĩa:buttygrinderpiecesambosammich
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ sự kết hợp nào được hình thành bằng cách xếp lớp một loại vật liệu giữa hai lớp vật liệu khác.
    (by extension) Any combination formed by layering one type of material between two layers of some other material.
    Từ đồng nghĩa:buttygrinderpiecesambosammich
  3. (Anh) Bánh tầng hay bánh sandwich.
    (UK) A layer cake or sandwich cake.
    Từ đồng nghĩa:buttygrinderpiecesambosammich
  4. (cổ) Người bán bánh kẹp (người đeo tấm ván kẹp).
    (archaic) A sandwichman (one who wears a sandwich board).
    We have, and not so very long ago, seen women employed as 'sandwiches'.
    Cách đây không lâu, chúng ta đã thấy phụ nữ được thuê làm 'bánh mì kẹp'.
    Từ đồng nghĩa:buttygrinderpiecesambosammich
Động từ
  1. (ngoại động) Đặt (một vật) về mặt vật lý giữa hai vật khác, thường là bằng phẳng.
    (transitive) To place (an item) physically between two other, usually flat, items.
  2. (nghĩa bóng) Đặt hoặc đặt giữa hai sự kiện khác trong thời gian.
    (transitive, figuratively) To put or set between two other events in time.
  3. (chuyển tiếp, giới tính) Thâm nhập gấp đôi.
    (transitive, sex) To double penetrate.
  4. (chuyển tiếp, không trang trọng) Cho ăn bánh mì.
    (transitive, informal) To feed sandwiches to.
Tính từ
  1. (US) Của một bữa ăn hoặc khẩu phần nhỏ hơn bữa tối.
    (US) Of a meal or serving size that is smaller than a dinner.
🎬 Nghe “sandwich” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish