sap

/ˈsæp/
danh từ
  • Nhựa cây.
  • Nhựa sống.
  • Gỗ dác.
  • Hầm, hào (đánh lấn).
  • Sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm... ).
  • Sự siêng năng, người cần cù.
  • Công việc vất vả, công việc mệt nhọc.
  • Người khờ dại, người khù khờ.
động từ
  • Làm cho hết nhựa.
  • Làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin).
  • Đào hầm, đào hào (để đánh lấn).
  • Phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại.
  • Đào hầm hào.
  • Đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào.
  • Học gạo.
Danh từ
  1. (không đếm được) Nước ép của các loại thực vật, đặc biệt là nước ép tăng dần và giảm dần hoặc chất lỏng tuần hoàn cần thiết cho dinh dưỡng.
    (uncountable) The juice of plants of any kind, especially the ascending and descending juices or circulating fluid essential to nutrition.
  2. (không đếm được) Dác gỗ, hay alburnum, của một cái cây.
    (uncountable) The sapwood, or alburnum, of a tree.
  3. Bất kỳ nước trái cây.
    Any juice.
  4. (Nghĩa bóng) Sức sống.
    (figurative) Vitality.
Động từ
  1. (nghĩa bóng) Làm cạn kiệt sức sống của.
    (transitive, figurative) To exhaust the vitality of.
  2. (thông tục) Hút, hút hoặc hấp thụ nhựa từ (cây, v.v.).
    (transitive) To drain, suck or absorb sap from (a tree, etc.).
  3. (ngoại động) Làm cho không ổn định hoặc ốm yếu; làm bất ổn; làm suy yếu.
    (transitive) To make unstable or infirm; to unsettle; to weaken.
  4. (ngoại động) Làm cạn kiệt dần (năng lượng hoặc sức sống của ai đó).
    (transitive) To gradually drain (someone's energy or vitality).
    to sap one’s conscience
    làm hao mòn lương tâm của một người
🎬 Nghe “sap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish