sap
/ˈsæp/danh từ
- Nhựa cây.
- Nhựa sống.
- Gỗ dác.
- Hầm, hào (đánh lấn).
- Sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm... ).
- Sự siêng năng, người cần cù.
- Công việc vất vả, công việc mệt nhọc.
- Người khờ dại, người khù khờ.
động từ
- Làm cho hết nhựa.
- Làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin).
- Đào hầm, đào hào (để đánh lấn).
- Phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại.
- Đào hầm hào.
- Đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào.
- Học gạo.
🔗 Tra thêm tại
