satisfy
/ˈsætəsˌfaɪ/động từ
- Làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện... ).
- Dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích... ).
- Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).
- Thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin.
🔗 Tra thêm tại
