sauce
/ˈsɑːs/danh từ
- Nước xốt.
- Cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị.
- Nước muối, dung dịch muối.
- Sự vô lễ, sự láo xược.
động từ
- Cho nước xốt, thêm nước xốt.
- Cho thêm gia vị.
- Làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối.
- Duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai).
🔗 Tra thêm tại
