sauce
/ˈsɑːs/danh từ
- Nước xốt.
- Cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị.
- Nước muối, dung dịch muối.
- Sự vô lễ, sự láo xược.
động từ
- Cho nước xốt, thêm nước xốt.
- Cho thêm gia vị.
- Làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối.
- Duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai).
Danh từ
- Một loại gia vị dạng lỏng (thường đặc) hoặc đi kèm với thực phẩm.A liquid (often thickened) condiment or accompaniment to food.apple sauce; mint saucesốt táo; nước sốt bạc hàTừ đồng nghĩa:sowl
- (Anh, Úc, New Zealand, Ấn Độ) Sốt cà chua (tương tự sốt cà chua của Mỹ), như trong:(UK, Australia, New Zealand, India) Tomato sauce (similar to US tomato ketchup), as in:[meat] pie and [tomato] sauce[thịt] bánh và sốt [cà chua]Từ đồng nghĩa:sowl
- (tiếng lóng, thường là “the”) Rượu, rượu.(slang, usually “the”) Alcohol, booze.Maybe you should lay off the sauce.Có lẽ bạn nên bỏ nước sốt đi.
- (tiếng lóng, thường là “the”) Sức sống; năng lực hoặc tài năng.(slang, usually “the”) Vitality; capability or talent.It's over for that guy. He lost the sauce.Mọi chuyện đã kết thúc với anh chàng đó. Anh ấy bị mất nước sốt.Từ đồng nghĩa:juice
Động từ
- Để thêm nước sốt vào; để mùa.To add sauce to; to season.
- Khiến bạn thích thú bất cứ thứ gì, như thể dùng nước sốt; để cù hoặc làm hài lòng, như vòm miệng; làm hài lòng ; để kích thích.To cause to relish anything, as if with a sauce; to tickle or gratify, as the palate; to please; to stimulate.
- Để làm thấm thía; để mang lại niềm say mê, hương vị hoặc sự quan tâm; khởi hành; để thay đổi và trở nên hấp dẫn.To make poignant; to give zest, flavour or interest to; to set off; to vary and render attractive.
- (thông tục) Dùng ngôn ngữ cay đắng, chua cay, chua chát; trở nên ngạo mạn hoặc xấc xược.(colloquial) To treat with bitter, pert, or tart language; to be impudent or saucy to.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sauce” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish