saw
/sɔ/danh từ
- Cái cưa.
- Cái cưa máy
- Bộ phận hoặc cơ quan có hình lưỡi cưa của động vật, như mũi của cá đao răng nhọn
động từ
- Quá khứ của see
- Cưa
- Cưa thành, cưa ra, làm hoặc chế tạo ra (bằng cách dùng cưa)
- Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (một cách xù xì, gồ ghề cứ như là dùng cưa, hoặc do chưa làm xong hoặc cố tình để lại)
🔗 Tra thêm tại
