scale

/skeɪl/
danh từ
  • Vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ).
  • Vảy bắc.
  • Vảy, vật hình vảy.
  • Lớp gỉ (trên sắt).
  • Cáu cặn; bựa (răng).
  • Cái đĩa cân.
  • Cái cân ((cũng) a pair of scales).
  • Sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ.
  • Thang âm, gam.
  • Số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi.
động từ
  • Đánh vảy, lột vảy.
  • Cạo lớp gỉ.
  • Cạo cáu, cạo bựa.
  • Tróc vảy, sầy vảy.
  • Cân (vật gì), cân được, cân nặng.
  • Leo, trèo (bằng thang).
  • Vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ.
  • Có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau.