scale
/skeɪl/danh từ
- Vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ).
- Vảy bắc.
- Vảy, vật hình vảy.
- Lớp gỉ (trên sắt).
- Cáu cặn; bựa (răng).
- Cái đĩa cân.
- Cái cân ((cũng) a pair of scales).
- Sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ.
- Thang âm, gam.
- Số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi.
động từ
- Đánh vảy, lột vảy.
- Cạo lớp gỉ.
- Cạo cáu, cạo bựa.
- Tróc vảy, sầy vảy.
- Cân (vật gì), cân được, cân nặng.
- Leo, trèo (bằng thang).
- Vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ.
- Có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau.
Danh từ
- (lỗi thời) Cái thang; một loạt các bước; một phương tiện đi lên.(obsolete) A ladder; a series of steps; a means of ascending.
- Một chuỗi có thứ tự, thường là số được sử dụng để đo lường; phương pháp ấn định độ lớn.An ordered, usually numerical sequence used for measurement; means of assigning a magnitude.Please rate your experience on a scale from 1 to 10.Vui lòng đánh giá trải nghiệm của bạn theo thang điểm từ 1 đến 10.
- Kích thước; phạm vi.Size; scope.There are some who question the scale of our ambitions.Có một số người đặt câu hỏi về quy mô tham vọng của chúng tôi.
- Tỷ lệ giữa khoảng cách được mô tả và khoảng cách thực tế.The ratio of depicted distance to actual distance.This map uses a scale of 1:10.Bản đồ này sử dụng tỷ lệ 1:10.
Động từ
- (ngoại động) Thay đổi kích thước của vật gì đó trong khi vẫn giữ nguyên tỷ lệ; đặc biệt là thay đổi một quy trình để tạo ra số lượng sản phẩm cuối cùng lớn hơn nhiều.(transitive) To change the size of something whilst maintaining proportion; especially to change a process in order to produce much larger amounts of the final product.We should scale that up by a factor of 10.Chúng ta nên tăng quy mô lên gấp 10 lần.
- (Động) Leo lên đỉnh.(transitive) To climb to the top of.Hilary and Norgay were the first known to have scaled Everest.Hilary và Norgay là những người đầu tiên được biết đến đã chinh phục đỉnh Everest.
- (nội động, kinh doanh, tính toán) Để chịu đựng sự gia tăng đáng kể về thông lượng hoặc các yếu tố hạn chế tiềm ẩn khác.(intransitive, business, computing) To tolerate significant increases in throughput or other potentially limiting factors.That architecture won't scale to real-world environments.Kiến trúc đó sẽ không mở rộng theo môi trường thế giới thực.
- (thông tục) Cân, đo hoặc phân loại theo thang đo hoặc hệ thống.(transitive) To weigh, measure or grade according to a scale or system.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scale” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish