scar

/ˈskɑɚ/
danh từ
  • Scaur.
  • Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng).
  • Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ.
  • Vết nhơ.
động từ
  • Có sẹo; để lại vết sẹo.
  • Thành sẹo, khỏi (vết thương).
Danh từ
  1. Một dấu vết vĩnh viễn trên da, đôi khi gây ra do vết thương đang lành.
    A permanent mark on the skin, sometimes caused by the healing of a wound.
    Từ đồng nghĩa:cicatricecicatrix
  2. (bằng cách mở rộng) Ảnh hưởng tiêu cực vĩnh viễn đến tâm trí của ai đó, gây ra bởi một trải nghiệm đau thương.
    (by extension) A permanent negative effect on someone's mind, caused by a traumatic experience.
    Từ đồng nghĩa:cicatricecicatrix
  3. Bất kỳ dấu hiệu vĩnh viễn nào do hư hỏng.
    Any permanent mark resulting from damage.
    Từ đồng nghĩa:cicatricecicatrix
  4. Một vách đá hoặc mỏm đá.
    A cliff or rock outcrop.
Động từ
  1. (thông tục) Đánh dấu vĩnh viễn trên da.
    (transitive) To mark the skin permanently.
  2. (Nội động) Tạo thành sẹo.
    (intransitive) To form a scar.
  3. (nghĩa bóng) Gây ảnh hưởng sâu sắc đến mức gây tổn thương.
    (transitive, figurative) To affect deeply in a traumatic manner.
    Seeing his parents die in a car crash scarred him for life.
    Chứng kiến cha mẹ qua đời trong một vụ tai nạn ô tô khiến anh bị tổn thương suốt đời.
🎬 Nghe “scar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish