scare

/ˈskeɚ/
danh từ
  • Sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra... ).
  • Sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang.
động từ
  • Làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp).