scarf
/ˈskɑɚf/danh từ
- Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
- Cái ca vát.
- (quân sự) khăn quàng vai
- khăn thắt lưng ((cũng) sash).
- Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).
- Khắc, đường xoi.
động từ
- Quàng khăn quàng cho (ai).
- Ghép (đồ gỗ).
- Mổ (cá voi) ra từng khúc.
🔗 Tra thêm tại
