Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
scenic
/ˈsiːnɪk/
tính từ
Sân khấu; (thuộc) kịch trường.
Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).
Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm... ).
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing