schedule

/ˈskɛdʒul/
danh từ
  • Bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục.
  • Bảng giờ giấc, biểu thời gian.
  • Thời hạn.
động từ
  • Kèm danh mục (vào một tư liệu... ); thêm phụ lục (vào một tài liệu... ).
  • Ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc.
  • , (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định.
Danh từ
  1. Một kế hoạch thủ tục, thường nhưng không nhất thiết phải ở dạng bảng, chỉ ra trình tự các hoạt động và thời gian dự kiến ​​thực hiện các hoạt động đó.
    A procedural plan, usually but not necessarily tabular in nature, indicating a sequence of operations and the planned times at which those operations are to occur.
    To complete on time, we must follow the schedule.
    Để hoàn thành đúng thời hạn, chúng ta phải tuân thủ đúng tiến độ.
    Từ đồng nghĩa:timelinetimetable
  2. Một bản ghi nối tiếp các mục, được sắp xếp một cách có hệ thống.
    A serial record of items, systematically arranged.
  3. (luật) Một bảng thông tin được viết hoặc in, thường tạo thành một phụ lục hoặc phụ lục cho một đạo luật hoặc văn bản quản lý khác hoặc cho một hợp đồng pháp lý.
    (law) A written or printed table of information, often forming an annex or appendix to a statute or other regulatory instrument, or to a legal contract.
    schedule of tribes
    lịch trình của các bộ lạc
  4. (khoa học máy tính) Sự phân bổ hoặc sắp xếp một tập hợp các nhiệm vụ trên một hoặc một số tài nguyên.
    (computer science) An allocation or ordering of a set of tasks on one or several resources.
Động từ
  1. Để tạo một lịch trình thời gian.
    To create a time-schedule.
  2. (chuyển tiếp) Lên kế hoạch (một hoạt động hoặc sự kiện) cho một ngày hoặc thời gian cụ thể.
    (transitive) To plan (an activity or event) for a specific date or time.
    The next elections are scheduled on the twentieth of November.
    Cuộc bầu cử tiếp theo dự kiến diễn ra vào ngày 20 tháng 11.
    Từ đồng nghĩa:make
  3. (ngoại động) Thêm (tên) vào danh sách những người tham gia một sự kiện; để dành một địa điểm hoặc thời gian cho.
    (transitive) To add (a name) to the list of those participating in an event; to reserve a place or time for.
    I am scheduled for classes next month.
    Tôi có lịch học vào tháng tới.
    Từ đồng nghĩa:sign upregisterenrollbook
  4. (transitive, Australia, y học) Đưa (một người) vào bệnh viện với tư cách là bệnh nhân không tự nguyện theo lịch trình của luật sức khỏe tâm thần hiện hành.
    (transitive, Australia, medicine) To admit (a person) to hospital as an involuntary patient under a schedule of the applicable mental health law.
    whether or not to schedule a patient
    có nên đặt lịch cho bệnh nhân hay không
    Từ đồng nghĩa:sectioncommit
🎬 Nghe “schedule” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish