schedule

/ˈskɛdʒul/
danh từ
  • Bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục.
  • Bảng giờ giấc, biểu thời gian.
  • Thời hạn.
động từ
  • Kèm danh mục (vào một tư liệu... ); thêm phụ lục (vào một tài liệu... ).
  • Ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc.
  • , (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định.