scholar

/ˈskɑlər/
danh từ
  • Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã).
  • Môn sinh.
  • Học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học.
  • Người học.
  • Ghuôi ỉ.
tính từ
  • Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.
Danh từ
  1. Một sinh viên; một người học ở trường hoặc đại học, thường có học bổng
    A student; one who studies at school or college, typically having a scholarship.
    Từ đồng nghĩa:studentpupil
  2. Một chuyên gia trong một lĩnh vực kiến thức cụ thể.
    A specialist in a particular branch of knowledge.
    Từ đồng nghĩa:expertspecialist
  3. Một người có học; một người bán sách.
    A learned person; a bookman.
  4. ( Singapore) Người từng nhận được học bổng danh giá.
    (Singapore) Someone who received a prestigious scholarship.
🎬 Nghe “scholar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish