scholar
/ˈskɑlər/danh từ
- Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã).
- Môn sinh.
- Học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học.
- Người học.
- Ghuôi ỉ.
tính từ
- Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.
🔗 Tra thêm tại
