scope

/skoʊp/
danh từ
  • Phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy.
  • Chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo).
  • Tầm tên lửa.
  • Mục tiêu, mục đích, ý định.