score

/ˈskoɚ/
danh từ
  • Sổ điểm, sổ bán thắng.
  • Vết rạch, đường vạch.
  • Dấu ghi nợ.
  • Bản dàn bè.
  • Hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều.
  • Lý do, căn cứ.
  • Điều may.
  • Hành động chơi trội; lời nói áp đảo.
  • , (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống.
động từ
  • Ghi điểm thắng, trúng điểm.
  • Đạt được (thắng lợi).
  • Gạch, rạch, khắc, khía.
  • Ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù).
  • Lợi thế, ăn may.
  • Soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc.
  • Chỉ trích kịch liệt, đả kích.