score

/ˈskoɚ/
danh từ
  • Sổ điểm, sổ bán thắng.
  • Vết rạch, đường vạch.
  • Dấu ghi nợ.
  • Bản dàn bè.
  • Hai mươi, hàng hai chục; (số nhiều) nhiều.
  • Lý do, căn cứ.
  • Điều may.
  • Hành động chơi trội; lời nói áp đảo.
  • , (thông tục) những sự thực, những thực tế của hoàn cảnh, những thực tế của cuộc sống.
động từ
  • Ghi điểm thắng, trúng điểm.
  • Đạt được (thắng lợi).
  • Gạch, rạch, khắc, khía.
  • Ghi sổ nợ, đánh dấu nợ; (nghĩa bóng) ghi (một mối thù).
  • Lợi thế, ăn may.
  • Soạn cho dàn nhạc, phối dàn nhạc.
  • Chỉ trích kịch liệt, đả kích.
Danh từ
  1. Tổng số bàn thắng, số điểm, số lần chạy, v.v. mà một người tham gia trong một trò chơi kiếm được.
    The total number of goals, points, runs, etc. earned by a participant in a game.
    The player with the highest score is the winner.
    Người chơi có số điểm cao nhất là người chiến thắng.
    Từ đồng nghĩa:prostitute's client
  2. Số điểm mà mỗi người tham gia trò chơi tích lũy được, được biểu thị bằng tỷ lệ hoặc một dãy số.
    The number of points accrued by each of the participants in a game, expressed as a ratio or a series of numbers.
    The score is 8-1 even though it's not even half-time!
    Tỷ số là 8-1 dù chưa đến hiệp một!
    Từ đồng nghĩa:prostitute's client
  3. Thành tích của một cá nhân hoặc nhóm trong một kỳ thi hoặc bài kiểm tra, được biểu thị bằng số, chữ cái hoặc ký hiệu khác; một lớp.
    The performance of an individual or group on an examination or test, expressed by a number, letter, or other symbol; a grade.
    The test scores for this class were high.
    Điểm kiểm tra của lớp này rất cao.
    Từ đồng nghĩa:prostitute's client
  4. Hai mươi (20).
    Twenty (20).
    Từ đồng nghĩa:prostitute's client
Động từ
  1. (thông tục) Cắt một rãnh hoặc một rãnh trên bề mặt.
    (transitive) To cut a notch or a groove in a surface.
    The baker scored the cake so that the servers would know where to slice it.
    Người làm bánh chấm bánh để người phục vụ biết cắt bánh ở đâu.
    Từ đồng nghĩa:groovenotchkeeptallycome by
  2. (nội động từ) Ghi lại tổng số điểm của một trận đấu, một trận đấu hoặc một bài kiểm tra.
    (intransitive) To record the tally of points for a game, a match, or an examination.
    Từ đồng nghĩa:groovenotchkeeptallycome by
  3. (ambitransitive) Đạt được điều gì đó mong muốn.
    (ambitransitive) To obtain something desired.
    Từ đồng nghĩa:groovenotchkeeptallycome by
  4. (thông tục) Đánh giá; để đánh giá chất lượng của.
    (transitive) To rate; to evaluate the quality of.
    Critics scored the game 92%.
    Các nhà phê bình cho điểm trò chơi là 92%.
    Từ đồng nghĩa:groovenotchkeeptallycome by
Thán từ
  1. (Mỹ, lóng) Sự ghi nhận thành công.
    (US, slang) An acknowledgement of success.
🎬 Nghe “score” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish