scorn

/ˈskoɚn/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
  • đối tượng bị khinh bỉ
ngoại động từ
  • khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm