scrap
/ˈskræp/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- mảnh nhỏ, mảnh rời
- (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa
- đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)
- kim loại vụn; phế liệu
- tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)
ngoại động từ
- đập vụn ra
- thải ra, loại ra, bỏ đi
danh từ
- (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
nội động từ
- (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau
🔗 Tra thêm tại
