scrape

/ˈskreɪp/
danh từ
  • Sự nạo, sự cạo.
  • Tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt.
  • Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.
  • Sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào).
động từ
  • Nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng.
  • Làm kêu loẹt soẹt.
  • Kéo lê.
  • Cọ, quét, quẹt vào.
  • Cóp nhặt, dành dụm.
Động từ
  1. (ambitransitive) Vẽ (một vật thể, đặc biệt là một vật sắc nhọn hoặc có góc cạnh), dọc theo (vật gì đó) trong khi tạo áp lực.
    (ambitransitive) To draw (an object, especially a sharp or angular one), along (something) while exerting pressure.
    She scraped the wooden plate with her fingernails.
    Cô dùng móng tay cạo tấm gỗ.
    Từ đồng nghĩa:scuff
  2. (ngoại động) Loại bỏ (cái gì) bằng cách vẽ một vật theo cách này.
    (transitive) To remove (something) by drawing an object along in this manner.
    Scrape the chewing gum off with a knife.
    Cạo kẹo cao su bằng dao.
  3. (thông tục) Gây thương tích hoặc hư hỏng do cọ xát trên một bề mặt.
    (transitive) To injure or damage by rubbing across a surface.
    She tripped on a rock and scraped her knee.
    Cô vấp phải một tảng đá và bị trầy xước đầu gối.
  4. (ngoại động) Hầu như không thể đạt được hoặc đạt được.
    (transitive) To barely manage to achieve or attain.
    I scraped a pass in the exam.
    Tôi đã vượt qua kỳ thi.
    Từ đồng nghĩa:laborsqueezelimpsqueak
Danh từ
  1. Một vết thương rộng, nông do trầy xước (chứ không phải vết cắt hoặc vết xước).
    A broad, shallow injury left by scraping (rather than a cut or a scratch).
    He fell on the sidewalk and got a scrape on his knee.
    Anh ta ngã xuống vỉa hè và bị trầy xước ở đầu gối.
  2. Âm thanh hoặc hành động của vật gì đó bị cạo.
    The sound or action of something being scraped.
    Từ đồng nghĩa:scraping
  3. Một cái gì đó được loại bỏ bằng cách cạo; một lớp mỏng của thứ gì đó như bơ trên bánh mì
    Something removed by being scraped; a thin layer of something such as butter on bread.
    Từ đồng nghĩa:scraping
  4. (từ lóng) Đánh nhau, đặc biệt là đánh nhau không có vũ khí.
    (slang) A fight, especially a fistfight without weapons.
    He got in a scrape with the school bully.
    Anh ấy gặp rắc rối với kẻ bắt nạt ở trường.

Chưa có góp ý cho “scrape”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “scrape” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish