scrape
/ˈskreɪp/danh từ
- Sự nạo, sự cạo.
- Tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt.
- Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.
- Sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào).
động từ
- Nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng.
- Làm kêu loẹt soẹt.
- Kéo lê.
- Cọ, quét, quẹt vào.
- Cóp nhặt, dành dụm.
Động từ
- (ambitransitive) Vẽ (một vật thể, đặc biệt là một vật sắc nhọn hoặc có góc cạnh), dọc theo (vật gì đó) trong khi tạo áp lực.(ambitransitive) To draw (an object, especially a sharp or angular one), along (something) while exerting pressure.She scraped the wooden plate with her fingernails.Cô dùng móng tay cạo tấm gỗ.Từ đồng nghĩa:scuff
- (ngoại động) Loại bỏ (cái gì) bằng cách vẽ một vật theo cách này.(transitive) To remove (something) by drawing an object along in this manner.Scrape the chewing gum off with a knife.Cạo kẹo cao su bằng dao.
- (thông tục) Gây thương tích hoặc hư hỏng do cọ xát trên một bề mặt.(transitive) To injure or damage by rubbing across a surface.She tripped on a rock and scraped her knee.Cô vấp phải một tảng đá và bị trầy xước đầu gối.
- (ngoại động) Hầu như không thể đạt được hoặc đạt được.(transitive) To barely manage to achieve or attain.I scraped a pass in the exam.Tôi đã vượt qua kỳ thi.
Danh từ
- Một vết thương rộng, nông do trầy xước (chứ không phải vết cắt hoặc vết xước).A broad, shallow injury left by scraping (rather than a cut or a scratch).He fell on the sidewalk and got a scrape on his knee.Anh ta ngã xuống vỉa hè và bị trầy xước ở đầu gối.
- Âm thanh hoặc hành động của vật gì đó bị cạo.The sound or action of something being scraped.Từ đồng nghĩa:scraping
- Một cái gì đó được loại bỏ bằng cách cạo; một lớp mỏng của thứ gì đó như bơ trên bánh mìSomething removed by being scraped; a thin layer of something such as butter on bread.Từ đồng nghĩa:scraping
- (từ lóng) Đánh nhau, đặc biệt là đánh nhau không có vũ khí.(slang) A fight, especially a fistfight without weapons.He got in a scrape with the school bully.Anh ấy gặp rắc rối với kẻ bắt nạt ở trường.
Chưa có góp ý cho “scrape”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scrape” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish