scratch
/ˈskrætʃ/tính từ
- Hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa.
danh từ
- Tiếng sột soạt (của ngòi bút).
- Sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ.
- Vạch xuất phát (trong cuộc đua).
- Sự gãi, sự cào.
- Bệnh nẻ (của ngựa).
- Bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig).
- Scratch race.
- Old Scratch quỷ sứ.
động từ
- Cào, làm xước da.
- Thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề).
- Nạo kèn kẹt, quẹt.
- gạch xoá đi.
- Viết nguệch ngoạc.
- Gãi.
- Bới, tìm.
- Dành dụm, tằn tiện.
- Xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua... ); rút lui (khỏi cuộc đua... ).
🔗 Tra thêm tại
