scream
/ˈskriːm/danh từ
- Tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi.
- Tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter).
- Chuyện tức cười; người làm tức cười.
động từ
- Kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu... ).
- Cười phá lên ((thường) to scream with laughter).
🔗 Tra thêm tại
