screen
/ˈskriːn/danh từ
- Bình phong, màn che.
- Màn, tấm chắn.
- Bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo... ).
- Màn ảnh, màn bạc.
- Cái sàng (để sàng than... ).
động từ
- Che chở, che giấu.
- Chắn, che; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim.
- Giần, sàng, lọc (than... ).
- Nghiên cứu và thẩm tra lý lịch (người).
- Được chiếu (phim).
🔗 Tra thêm tại
