screw
/ˈskruː/danh từ
- Đinh vít, đinh ốc.
- Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay)
- Tàu có chân vịt.
- Sự siết con vít.
- Người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút.
- Tiền lương.
- Gói nhỏ (thuốc lá, chè...).
- Ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức.
- Cai ngục.
động từ
- Bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa.
- Siết vít, vặn vít, ky cóp.
- Bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý).
- Cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi).
- Lên dây cót.
- Xoáy (vít).
Danh từ
- Một thiết bị có chức năng xoắn ốc.A device that has a helical function.
- Chuyển động vặn vít một cái gì đó; rẽ hoặc vặn sang một bên.The motion of screwing something; a turn or twist to one side.
- (từ lóng, xúc phạm) Người cai ngục.(slang, derogatory) A prison guard.And that's how it came to pass that on the second-to-last day of the job, the convict crew that tarred the plate factory roof in the spring of forty-nine wound up sitting in a row at ten o'clock in the morning drinking icy cold, Bohemia-style beer, courtesy of the hardest screw that ever walked a turn at Shawshank State Prison.Và đó là lý do chuyện đã xảy ra vào ngày thứ hai đến ngày cuối cùng của công việc, nhóm tù nhân phủ hắc ín lên mái nhà máy sản xuất tấm vào mùa xuân năm 49, cuối cùng phải ngồi thành hàng vào lúc mười giờ sáng uống bia lạnh kiểu Bohemia, nhờ loại vít cứng nhất từng rẽ qua tại Nhà tù bang Shawshank.
- (từ lóng, xúc phạm) Kẻ tống tiền; một người mặc cả sắc bén; một skinflint.(slang, derogatory) An extortioner; a sharp bargainer; a skinflint.
Động từ
- (ngoại động) Để kết nối hoặc lắp ráp các chi tiết bằng vít.(transitive) To connect or assemble pieces using a screw.
- (nghĩa hai chiều, thô tục, lóng) Quan hệ tình dục với.(ambitransitive, vulgar, slang) To have sexual intercourse with.
- (chuyển tiếp, tiếng lóng) Lừa gạt ai đó hoặc phá hỏng cơ hội của họ trong một trò chơi hoặc tình huống khác.(transitive, slang) To cheat someone or ruin their chances in a game or other situation.
- (ngoại động) Để tống tiền hoặc thực hiện hành vi tống tiền; đàn áp bằng những hình thức đòi hỏi vô lý hoặc tống tiền; để đặt các ốc vít vào.(transitive) To extort or practice extortion upon; to oppress by unreasonable or extortionate exactions; to put the screws on.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “screw” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish