scribble

/ˈskrɪbəl/
danh từ
  • Chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng.
  • Tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng.
động từ
  • Viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng.
  • Viết xoàng (văn, báo... ).
  • Chải (len, bông).
Động từ
  1. (ambitransitive) To write or draw carelessly and in a hurry.
    I suddenly remembered I needed to buy bleach, so scribbled it down on my shopping list.
    Từ đồng nghĩa:scrabble
  2. To doodle.
    Từ đồng nghĩa:scrawl
  3. To write badly; to work as an inferior author or journalist.
    Từ đồng nghĩa:scrawl
  4. (obsolete, transitive) To card or tease (wool) coarsely; to run through a scribbler.
Danh từ
  1. Careless, hasty writing, doodle or drawing
    Từ đồng nghĩa:doodlesquiggle
🎬 Nghe “scribble” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish