scribe

/ˈskraɪb/
danh từ
  • Người viết, người biết viết.
  • Người sao chép bản thảo.
  • Người Do thái giữ công văn giấy tờ.
  • Nhà luật học và thần học Do thái.
  • Scriber.
động từ
  • Kẻ bằng mũi nhọn.
Danh từ
  1. Ai đó viết; một người soạn thảo; một nhà văn cho một người khác; đặc biệt là một nhà văn chính thức hoặc đại chúng; amanuensis, thư ký, công chứng viên hoặc người sao chép.
    Someone who writes; a draughtsperson; a writer for another; especially, an official or public writer; an amanuensis, secretary, notary, or copyist.
    Từ đồng nghĩa:amanuensisscrivenertabellion
  2. (thông tục) Nhà báo.
    (informal) A journalist.
    Từ đồng nghĩa:amanuensisscrivenertabellion
  3. (cổ) Nhà văn, tiến sĩ luật; người thông thạo luật lệ và truyền thống; người đọc và giải thích luật cho người dân.
    (archaic) A writer and doctor of the law; one skilled in the law and traditions; one who read and explained the law to the people.
    Từ đồng nghĩa:amanuensisscrivenertabellion
  4. Một dụng cụ vẽ bằng thép rất sắc bén được sử dụng trong khắc và khắc, máy ghi chép.
    A very sharp, steel drawing implement used in engraving and etching, a scriber.
    Từ đồng nghĩa:amanuensisscrivenertabellion
Động từ
  1. Để viết.
    To write.
  2. Để viết, khắc hoặc đánh dấu; để khắc ghi.
    To write, engrave, or mark upon; to inscribe.
  3. Để ghi lại, như một người ghi chép.
    To record, as a scribe.
  4. Để viết hoặc vẽ với một người ghi chép.
    To write or draw with a scribe.

Chưa có góp ý cho “scribe”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “scribe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish