scribe
/ˈskraɪb/danh từ
- Người viết, người biết viết.
- Người sao chép bản thảo.
- Người Do thái giữ công văn giấy tờ.
- Nhà luật học và thần học Do thái.
- Scriber.
động từ
- Kẻ bằng mũi nhọn.
Danh từ
- Ai đó viết; một người soạn thảo; một nhà văn cho một người khác; đặc biệt là một nhà văn chính thức hoặc đại chúng; amanuensis, thư ký, công chứng viên hoặc người sao chép.Someone who writes; a draughtsperson; a writer for another; especially, an official or public writer; an amanuensis, secretary, notary, or copyist.
- (thông tục) Nhà báo.(informal) A journalist.
- (cổ) Nhà văn, tiến sĩ luật; người thông thạo luật lệ và truyền thống; người đọc và giải thích luật cho người dân.(archaic) A writer and doctor of the law; one skilled in the law and traditions; one who read and explained the law to the people.
- Một dụng cụ vẽ bằng thép rất sắc bén được sử dụng trong khắc và khắc, máy ghi chép.A very sharp, steel drawing implement used in engraving and etching, a scriber.
Động từ
- Để viết.To write.
- Để viết, khắc hoặc đánh dấu; để khắc ghi.To write, engrave, or mark upon; to inscribe.
- Để ghi lại, như một người ghi chép.To record, as a scribe.
- Để viết hoặc vẽ với một người ghi chép.To write or draw with a scribe.
Chưa có góp ý cho “scribe”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scribe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish